Định nghĩa PSI là gì?

đơn vị áp suất psi

Psi viết tắc Pound per Square Inch( lbf ​​/ in), lực tác dụng 1 pound trên đơn vị 1inch

  • Theo hệ đo lường chuẩn châu Âu và Mỹ thì 1 inch = 2,54cm; 1 pound (0.453592 kg)
  • Theo đơn vị SI , 1 Psi xấp xỉ bằng 6895 Pa.

Bội số PSI

  • Bội số Psi là Ksi (Kilopound trên inch vuông) .1 ksi = 1000psi.Chuyển đổi theo đơn vị SI là 1 ksi = 6,895 MPa, hoặc 1 MPa = 0,145 ksi.
  • Megapound trên inch vuông (Mpsi) là một bội số khác của một triệu psi. Nó được sử dụng trong cơ học cho mô đun đàn hồi của vật liệu, đặc biệt là đối với kim loại. [5]Chuyển đổi theo đơn vị SI là 1 Mpsi = 6,895 GPa, hoặc 1 GPa = 0,145 Mpsi.

Phân loại đơn vị áp suất thường dùng Psi

  • Pounds trên inch vuông tuyệt đối ( psia) là áp suất tương đối với chân không
  • Áp suất tương đối với áp suất khí quyển là  pound trên máy đo inch vuông ( psig )
  • Khi áp suất đo được tham chiếu đến một thứ khác với áp suất khí quyển xung quanh, thì các đơn vị sẽ là pound trên mỗi inch vuông chênh lệch ( psid ).

Ý nghĩa đơn vị PSI?

  • PSI là đơn vị áp suất dùng của các loại đồng hồ áp suất xuất xứ thì châu Âu và Mỹ
  • Các loại đồng hồ đo áp suất ở Việt Nam ít sử dụng đơn vị này.Hay dùng đơn vị Bar .
  • Đồng hồ đo áp suất Yamaki chuẩn Nhật Bản thì sử dụng chuẩn đơn vị Mpa, Kpa

Cách chuyển đổi đơn vị?

Các chuyển đổi đến và đi từ SI được tính toán như sau 

chuyển đổi psi

Pascal là một đơn vị áp suất rất nhỏ so với áp suất công nghiệp nên kilopascal thường được sử dụng.1000 kPa ≈ 145 lbf/in2

chuyển đổi đơn vị áp suất

Chuyển đổi đơn vị áp suất

Theo bản chuyển đổi Psi thì 1PSI = 14.504 bar.=14,22 kg/cm2

Trên đây là một số chia sẻ về đơn vị Psi, hi vọng những chia sẻ trên hữu ích cho các bạn.